TanroDictionary Sổ từ

gushy

/ˈɡəʃi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay bộc lộ, hay thổ lộ (tình cảm... ); vồn vã.tính từ

Ví dụ

  1. Her gushi smile made everyone relax.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép