Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gustđộng từ
Ví dụ
-
A strong wind gusted across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈʌstɪd/
A strong wind gusted across the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép