TanroDictionary Sổ từ

gusting

/ɡˈʌstɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gust.động từ

Ví dụ

  1. The wind was gusting through the open window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép