Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của gust.động từ
Ví dụ
-
The wind was gusting through the open window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈʌstɪŋ/
The wind was gusting through the open window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép