Nghĩa tiếng Việt
- Sự thưởng thức, sự hưởng.danh từ
- Sự khoái trá, sự thích thú.danh từ
Tiếng Nhật
- 賞味しょうみsự thưởng thức
Ví dụ
-
He ate the cake with gusto.
-
The children sang with gusto.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép