TanroDictionary Sổ từ

gusto

/ˈɡʌstəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thưởng thức, sự hưởng.danh từ
  2. Sự khoái trá, sự thích thú.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He ate the cake with gusto.

  2. The children sang with gusto.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép