TanroDictionary Sổ từ

gusts

/ɡʌsts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của gustđộng từ

Ví dụ

  1. The wind gusts again before the rain starts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép