TanroDictionary Sổ từ

gusty

/ˈɡəsti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gió bão, dông tố.tính từ
  2. Dễ nổi nóng (tính tình).tính từ

Ví dụ

  1. A gusti wind shook the windows.

  2. He got gusti when plans changed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép