Nghĩa tiếng Việt
- Gió bão, dông tố.tính từ
- Dễ nổi nóng (tính tình).tính từ
Ví dụ
-
A gusti wind shook the windows.
-
He got gusti when plans changed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép