Nghĩa tiếng Việt
- Gan góc, dũng cảm.tính từ
Ví dụ
-
She made a gutsi choice and stayed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡətsi/
She made a gutsi choice and stayed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép