Nghĩa tiếng Việt
- Chấm giọt (chấm hình giọt nước trong trí trên tường).danh từ
Ví dụ
-
The wall had small guttae carved along the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡʌˌteɪ/
The wall had small guttae carved along the edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép