TanroDictionary Sổ từ

guttate

/ˈɡʌˌteɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lốm đốm.tính từ

Ví dụ

  1. The leaf had a guttate pattern of spots.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép