TanroDictionary Sổ từ

gutter-child

/ˈɡətɜːˈtʃɑɪəld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đứa bé đầu đường xó chợ.danh từ

Ví dụ

  1. The gutter-child needed food and care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép