TanroDictionary Sổ từ

gutter-man

/ˈɡətɜːˈmæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bán rong hàng vặt.danh từ

Ví dụ

  1. The gutter-man sold small goods downtown.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép