Nghĩa tiếng Việt
- Người bán rong hàng vặt.danh từ
Ví dụ
-
The gutter-man sold small goods downtown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡətɜːˈmæn/
The gutter-man sold small goods downtown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép