Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của gutterđộng từ
Ví dụ
-
The rain guttered along the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡˈʌtəd/
The rain guttered along the street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép