Nghĩa tiếng Việt
- Ăn uống tham lam.động từ
Ví dụ
-
Do not guttle your lunch so quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɡʌt(ə)l/
Do not guttle your lunch so quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép