TanroDictionary Sổ từ

guttle

/ˈɡʌt(ə)l/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ăn uống tham lam.động từ

Ví dụ

  1. Do not guttle your lunch so quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép