TanroDictionary Sổ từ

guv’nor

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cha; chú; ngài (cách xưng hô với ông chủ, người có quyền thế).danh từ

Ví dụ

  1. Here he is, guv’nor.

    Đây này, thưa ngài.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép