TanroDictionary Sổ từ

guvnor

/ɡˈʌvnə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cha; chú; ngài (cách xưng hô với ông chủ, người có quyền thế).danh từ

Ví dụ

  1. He bowed deeply to the guvnor this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép