Nghĩa tiếng Việt
- Ăn uống tục, ăn uống tham lam.động từ
- Tiêu hết tiền vào việc ăn uống lu bù.động từ
Ví dụ
-
Please do not guzzle your water so quickly.
-
He will guzzle snacks all afternoon.
-
to guzzle beer
uống bia ừng ực
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép