Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của guzzle.động từ
Tiếng Nhật
- がぶがぶuống ừng ực, tu
Ví dụ
-
He is guzzling water after the run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép