Nghĩa tiếng Việt
- Thùng ủ bia.danh từ
- Mẻ bia.danh từ
Ví dụ
-
The beer sat in a wooden gyle.
-
This gyle tasted fresh and sweet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡaɪl/
The beer sat in a wooden gyle.
This gyle tasted fresh and sweet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép