Nghĩa tiếng Việt
- Câu lạc bộ thể dục, thể thao.danh từ
- Cuộc biểu diễn thể dục, thể thao.danh từ
Ví dụ
-
The gymkhana filled the park with games.
-
Students enjoyed the gymkhana after class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép