Nghĩa tiếng Việt
- Phòng tập thể dục.danh từ
- Trường trung học (ở Đức).danh từ
Ví dụ
-
The students met in the gymnasia.
-
He studied at a gymnasia in town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép