TanroDictionary Sổ từ

gymnasium

/dʒɪmˈneɪziəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phòng tập thể dục.danh từ
  2. Trường trung học (ở Đức).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We played basketball in the gymnasium.

  2. He studied at a gymnasium in the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép