Nghĩa tiếng Việt
- Phòng tập thể dục.danh từ
- Trường trung học (ở Đức).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We played basketball in the gymnasium.
-
He studied at a gymnasium in the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép