TanroDictionary Sổ từ

gymnastics

/dʒɪmˈnæstɪks/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những hình thức của sự luyện tập được thực hiện để phát triển cơ bắp hoặc sự cân xứng hoặc để biểu lộ khả năng khéo léo; thể dục; sự rèn luyện thân thể.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She practices gymnastics every day at the gym.

  2. mental gymnastics

    sự rèn luyện trí não (rèn luyện khả năng nhạy bén của trí não, trau dồi cách lập luận)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép