Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc thể quả mở; tầng bào tử lộ.tính từ
Ví dụ
-
The gymnocarpic plant kept its seeds open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒɪmænˈkɑːrɪk/
The gymnocarpic plant kept its seeds open.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép