TanroDictionary Sổ từ

gymnocarpic

/dʒɪmænˈkɑːrɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc thể quả mở; tầng bào tử lộ.tính từ

Ví dụ

  1. The gymnocarpic plant kept its seeds open.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép