Nghĩa tiếng Việt
- Tế bào trần.danh từ
Ví dụ
-
The lab studied a gymnocyte under glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɪmnəˌsaɪt/
The lab studied a gymnocyte under glass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép