TanroDictionary Sổ từ

gymnophobia

/dʒɪmˈbɑːnəfiːəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ám ảnh sợ trông thân thể trần truồng.danh từ

Ví dụ

  1. The gymnophobia was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép