Nghĩa tiếng Việt
- Kiến thợ đẻ trứng.danh từ
Ví dụ
-
The gynaecoid laid eggs in the nest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɡaɪnəˈkɔɪdɪd/
The gynaecoid laid eggs in the nest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép