Nghĩa tiếng Việt
- Có nhị biến thành nhụy.tính từ
Ví dụ
-
The plant had a gynantherous flower.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɡaɪnənˈθɜːəs/
The plant had a gynantherous flower.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép