TanroDictionary Sổ từ

gynantherous

/ˌɡaɪnənˈθɜːəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhị biến thành nhụy.tính từ

Ví dụ

  1. The plant had a gynantherous flower.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép