Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh sợ nữ giới.danh từ
Ví dụ
-
He kept the gynophobia on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒɪnəʊˈfɑːɡəbi/
He kept the gynophobia on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép