TanroDictionary Sổ từ

gypsa

/ˈdʒɪpsə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thạch cao ((viết tắt) gyps).danh từ

Ví dụ

  1. She saw the gypsa yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép