Nghĩa tiếng Việt
- Giống thạch cao.tính từ
- Có thạch cao; bằng thạch cao.tính từ
Ví dụ
-
The rock has a gypseous look.
-
The wall felt gypseous and white.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép