TanroDictionary Sổ từ

gypsum

/ˈdʒɪpsəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thạch cao ((viết tắt) gyps).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The gypsum was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép