Nghĩa tiếng Việt
- Thạch cao ((viết tắt) gyps).danh từ
Tiếng Nhật
- ギプス(viết tắt) bó bột
Ví dụ
-
The gypsum was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɪpsəm/
The gypsum was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép