Nghĩa tiếng Việt
- Dân gipxi (ở Ân-ddộ).danh từ
- Người đàn bà da bánh mật.danh từ
- Con mụ tinh quái.danh từ
Tiếng Nhật
- ジプシー(nhạy cảm) người Digan
Ví dụ
-
A gypsi market filled the street.
-
The gypsi woman wore bright beads.
-
That gypsi trick fooled the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép