Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc nếp cuộn, khúc cuộn; xoắn ốc.tính từ
Ví dụ
-
The river followed a gyral path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɑɪrəl/
The river followed a gyral path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép