Nghĩa tiếng Việt
- Hồi chuyển, xoay tròn.động từ
Tiếng Nhật
- 回すまわすquay, xoay, vặn
Ví dụ
-
The fan began to gyrate in the heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒaɪˈreɪt/
The fan began to gyrate in the heat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép