TanroDictionary Sổ từ

gyrate

/dʒaɪˈreɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồi chuyển, xoay tròn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fan began to gyrate in the heat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép