Nghĩa tiếng Việt
- , (quân sự), (từ lóng) lính thuỷ.danh từ
Ví dụ
-
The gyrene returned from sea duty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dʒɑɪˈrin/
The gyrene returned from sea duty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép