Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc từ hồi chuyển.tính từ
Ví dụ
-
We studied a gyromagnetic effect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdʒɑɪroʊmæɡˈnɛtɪk/
We studied a gyromagnetic effect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép