TanroDictionary Sổ từ

gyroplane

/ˈdʒɑɪrəˌpleɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy bay ổn định nhờ hồi chuyển.danh từ

Ví dụ

  1. The gyroplane lifted off smoothly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép