Nghĩa tiếng Việt
- Con quay hồi chuyển.danh từ
Tiếng Nhật
- ジャイロスコープcon quay hồi chuyển
Ví dụ
-
The gyroscope balanced the machine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɑɪrəˌskoʊp/
The gyroscope balanced the machine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép