Nghĩa tiếng Việt
- Ổn định hồi chuyển (bằng con quay).danh từ
Ví dụ
-
Gyrostabilization kept the camera steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdʒɪrəstəbəˈleɪʃən/
Gyrostabilization kept the camera steady.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép