TanroDictionary Sổ từ

gyrostat

/ˈdʒaɪrəstət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem gyrostabilizer: Thiết bị tạo ổn định kiểu con quay hồi chuyểndanh từ

Ví dụ

  1. The entry gyrostat points to gyrostabilizer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép