Nghĩa tiếng Việt
- Nếp cuộn; khúc cuộn; nếp cuộn não.danh từ
Ví dụ
-
The brain has many small gyrus folds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdʒɑɪrəs/
The brain has many small gyrus folds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép