Nghĩa tiếng Việt
- Loại giày thời xưa.danh từ
- . Hoà hợp.tính từ い
- . Có những yếu tố gây cười; trái với bi.tính từ い
- . Kể ra, nói rõ ra.động từ
Ví dụ
-
Ra hán vào hài.
-
Đôi hài vạn dặm.
-
Phận đẹp duyên hài.
-
Những tình huống hài trong kịch.
-
Đưa thêm chất hài vào phim.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép