TanroDictionary Sổ từ

hái

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nông cụ gồm một lưỡi thép có răng gắn vào thanh gỗ hay tre có móc dài, dùng để gặt lúa.danh từ
  2. Dùng tay làm cho hoa, quả, lá, cành đứt lìa khỏi cây để lấy về.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hái rau.

  2. Hái củi.

  3. Hái ra tiền (kng. ; kiếm được nhiều tiền một cách dễ dàng).

  4. Ngày xuân đi hái lộc.

  5. Có gieo thì có hái (tục ngữ).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép