Nghĩa tiếng Việt
- Phận cơ thể tiếp giáp giữa đùi và bụng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đứng giạng háng.
-
Nổi hạch ở háng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đứng giạng háng.
Nổi hạch ở háng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép