Nghĩa tiếng Việt
- Sợ lắm.tính từ い
Ví dụ
-
Sợ người ở phải, hãi người cho ăn. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Sợ người ở phải, hãi người cho ăn. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép