TanroDictionary Sổ từ

híp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gần như nhắm, hai mi khép lại không mở to ra được.tính từ い

Ví dụ

  1. Khép híp mắt.

  2. Cười híp cả mắt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép