Nghĩa tiếng Việt
- Gần như nhắm, hai mi khép lại không mở to ra được.tính từ い
Ví dụ
-
Khép híp mắt.
-
Cười híp cả mắt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Khép híp mắt.
Cười híp cả mắt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép