Nghĩa tiếng Việt
- Hút mạnh vào bằng mũi.động từ
- Ngửi mạnh.động từ
Tiếng Nhật
- 嗅ぐかぐngửi, hít
Ví dụ
-
Không khí hít vào được trong sạch (Hoàng Đạo Thúy)
-
Nó chỉ hít chỗ cơm và xương xẩu (Nguyên Hồng)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép