TanroDictionary Sổ từ

hít

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hút mạnh vào bằng mũi.động từ
  2. Ngửi mạnh.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Không khí hít vào được trong sạch (Hoàng Đạo Thúy)

  2. Nó chỉ hít chỗ cơm và xương xẩu (Nguyên Hồng)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép