Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín.danh từ
- Áo quan.danh từ
- Gần ổn.tính từ い
Tiếng Nhật
- 箱はこhộp, thùng, rương, hòm, kiện
Ví dụ
-
Tay hòm chìa khoá. (tục ngữ)
-
Mang hòm áo phó doành ngân tức thì (Nông Đức Mạnh)
-
Đặt người chết đuối vào hòm.
-
Công việc thu xếp đã hòm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép