TanroDictionary Sổ từ

hóng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đón lấy, hứng lấy.động từ
  2. Cùng nghĩa với hóng chuyện: Đứng nghe một cách ngây thơ, ngờ nghệchđộng từ

Ví dụ

  1. Hóng gió.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép