Nghĩa tiếng Việt
- Phần hai bên của bụng dưới.danh từ
- Chõ to.danh từ
- Đồ bằng chõ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
To hông cả háng.
-
Mượn chiếc nồi hông.
-
Hông xôi .
-
Xôi hông chưa chín.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép