TanroDictionary Sổ từ

hông

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần hai bên của bụng dưới.danh từ
  2. Chõ to.danh từ
  3. Đồ bằng chõ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. To hông cả háng.

  2. Mượn chiếc nồi hông.

  3. Hông xôi .

  4. Xôi hông chưa chín.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép